CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: TỐT NGHIỆP PTTH NGÀNH ĐÀO TẠO: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E-LEARNING
Đối tượng: Tốt nghiệp phổ thông trung học. Thời gian đào tạo: 4 năm.
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E-LEARNING -------------------------- |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG (TOPICA - FB) |
| STT |
MÔN HỌC
|
ĐVHT |
| KHỐI I |
KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG |
| A. |
Khối kiến thức lý luận chính trị |
15 |
| 1 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mac-Lênin 1 |
4 |
| 2 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mac-Lênin 2 |
4 |
| 3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
| 4 |
Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam |
4 |
| B. |
Khối kiến thức khoa học cơ bản |
36 |
| 1 |
Pháp luật đại cương |
3 |
| 2 |
Toán cao cấp 1 |
3 |
| 3 |
Toán cao cấp 2 |
3 |
| 4 |
Lý thuyết xác suất thống kê toán |
4 |
| 5 |
Tin học cơ bản |
4 |
| 6 |
Tiếng Anh 1 |
4 |
| 7 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
| 8 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
| 9 |
Tiếng Anh 4 |
4 |
10
|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản kinh tế & QLDN |
3 |
| C. |
Khối kiến thức bổ trợ đại cương |
9 |
| 1 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 1 |
3
|
2
|
Phát triển kỹ năng cá nhân 2 |
3
|
3
|
Nhập môn Internet và E-Learning |
3 |
| KHỐI II |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
| A. |
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
| B. |
Kiến thức cơ sở ngành |
29
|
| 1 |
Quản trị học |
4
|
| 2 |
Nguyên lý kế toán |
4
|
| 3 |
Luật kinh tế |
4
|
| 4 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
4
|
| 5 |
Kinh tế lượng |
4
|
| 6 |
Tin học ứng dụng |
3
|
| 7 |
Quản lý thu chi doanh nghiệp nhỏ và hộ gia đình |
2
|
| 8 |
Marketing căn bản |
4
|
| C. |
Kiến thức chung của ngành |
57 |
| 1 |
Tài chính doanh nghiệp |
4
|
| 2 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4
|
| 3 |
Tài chính quốc tế |
3
|
| 4 |
Tiếng anh 5 |
4
|
| 5 |
Tiếng anh 6
|
4
|
| 6 |
Tiếng anh 7
|
4
|
| 7 |
Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối
|
3
|
| 8 |
Phân tích báo cáo tài chính
|
4
|
| 9 |
Thuế
|
3
|
| 10 |
Phân tích thẩm định dự án đầu tư
|
4
|
| 11 |
Thị trường chứng khoán
|
3
|
| 12 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
|
4
|
| 13 |
Quản trị kinh doanh ngân hàng
|
3
|
| 14 |
Thanh toán và tín dụng quốc tế
|
3
|
| 15 |
Thương mại điện tử
|
3
|
16
|
Ngân hàng thực hành
|
4
|
| D. |
Kiến thức ngành hẹp tự chọn |
15 |
| Nhóm ngành 1: Tài chính doanh nghiệp |
| 1 |
Kế toán doanh nghiệp
|
4 |
| 2 |
Kiểm toán cơ bản
|
3
|
| 3 |
Kế toán quản trị
|
4
|
| 4 |
Quản lý danh mục đầu tư
|
4 |
| Nhóm ngành 2: Kinh doanh ngân hàng |
| 1 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương
|
4 |
| 2 |
Kế toán ngân hàng
|
4 |
| 3 |
Pháp luật ngân hàng
|
3
|
| 4 |
Marketing ngân hàng
|
4 |
| E. |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
15 |
| 1 |
Thực tập |
5 |
| 2 |
Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp |
10 |
TỔNG CỘNG
|
184 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: ĐÃ CÓ MỘT BẰNG ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO E-LEARNING
Đối tượng: Đã có ít nhất 1 bằng đại học. Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
|
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E-LEARNING
-------------------------- |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG (TOPICA - FB) |
STT
|
MÔN HỌC
|
ĐVHT
|
KHỐI I
|
KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG |
|
A.
|
Khối kiến thức khoa học cơ bản |
28 |
| 1 |
Pháp luật đại cương
|
3 |
| 2 |
Toán cao cấp 1
|
3 |
| 3 |
Toán cao cấp 2
|
3 |
| 4 |
Lý thuyết xác suất thống kê toán
|
4 |
| 5 |
Tiếng Anh 1
|
4 |
| 6 |
Tiếng Anh 2
|
4 |
| 7 |
Tiếng Anh 3
|
4 |
| 8 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản kinh tế & QLDN
|
3 |
| B. |
Khối kiến thức bổ trợ đại cương |
9 |
| 1 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 1
|
3 |
| 2 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 2 |
3 |
| 3 |
Nhập môn Internet và E-Learning
|
3 |
KHỐI II
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
| A. |
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
| B. |
Kiến thức cơ sở ngành |
21 |
| 1 |
Nguyên lý kế toán
|
4 |
| 2 |
Luật kinh tế
|
4 |
| 3 |
Nguyên lý thống kê kinh tế
|
4 |
| 4 |
Kinh tế lượng
|
4 |
| 5 |
Tin học ứng dụng
|
3 |
| 6 |
Quản lý thu chi doanh nghiệp nhỏ và hộ gia đình
|
2 |
| C. |
Kiến thức chung của ngành |
49 |
| 1 |
Tài chính doanh nghiệp
|
4 |
| 2 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ
|
4 |
| 3 |
Tài chính quốc tế
|
3 |
| 4 |
Tiếng anh chuyên ngành
|
4 |
| 5 |
Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối
|
3 |
| 6 |
Phân tích báo cáo tài chính
|
4 |
| 7 |
Thuế
|
3
|
| 8 |
Phân tích thẩm định dự án đầu tư
|
4
|
| 9 |
Thị trường chứng khoán
|
3
|
| 10 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
|
4
|
| 11 |
Quản trị kinh doanh ngân hàng
|
3
|
| 12 |
Thanh toán và tín dụng quốc tế |
3 |
| 13 |
Thương mại điện tử |
3 |
| 14 |
Ngân hàng thực hành |
4 |
| D. |
Kiến thức ngành hẹp tự chọn |
15 |
| Nhóm ngành 1: Tài chính doanh nghiệp |
| 1 |
Kế toán doanh nghiệp |
4 |
| 2 |
Kiểm toán cơ bản |
3 |
| 3 |
Kế toán quản trị |
4 |
| 4 |
Quản lý danh mục đầu tư |
4 |
| Nhóm ngành 2: Kinh doanh ngân hàng |
| 1 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
4 |
| 2 |
Kế toán ngân hàng |
4 |
| 3 |
Pháp luật ngân hàng |
3 |
| 4 |
Marketing ngân hàng |
4 |
| E. |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
15 |
| 1 |
Thực tập |
5 |
| 2 |
Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp |
10 |
TỔNG CỘNG
|
145 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGÀNH ĐÀO TẠO: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO E-LEARNING
Đối tượng: Tốt nghiệp các trường cao đẳng. Thời gian đào tạo: 2 năm.
I. CÁC MÔN HỌC CHÍNH KHÓA:
|
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E-LEARNING
-------------------------- |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG (TOPICA - FB) |
| STT |
MÔN HỌC |
ĐVHT |
KHỐI I
|
KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG |
| A. |
Khối kiến thức khoa học cơ bản |
19 |
| 1 |
Lý thuyết xác suất thống kê toán
|
4
|
| 2 |
Tiếng Anh 1
|
4
|
| 3 |
Tiếng Anh 2
|
4
|
| 4 |
Tiếng Anh 3
|
4
|
| 5 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản kinh tế & QLDN
|
3
|
| B. |
Khối kiến thức bổ trợ đại cương |
9 |
| 1 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 1 |
3 |
| 2 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 2 |
3 |
| 3 |
Nhập môn Internet và E-Learning |
3 |
KHỐI II
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
| A. |
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
| B. |
Kiến thức cơ sở ngành |
6 |
| 1 |
Luật kinh tế |
4 |
| 2 |
Quản lý thu chi doanh nghiệp nhỏ và hộ gia đình |
2 |
| C. |
Kiến thức chung của ngành |
43 |
| 1 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
| 2 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
| 3 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
4 |
| 4 |
Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối |
3 |
| 5 |
Phân tích báo cáo tài chính |
4 |
| 6 |
Thuế |
3 |
| 7 |
Phân tích thẩm định dự án đầu tư |
4 |
| 8 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
| 9 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
4 |
| 10 |
Quản trị kinh doanh ngân hàng |
3 |
| 11 |
Thanh toán và tín dụng quốc tế |
3 |
| 12 |
Ngân hàng thực hành |
4 |
| D. |
Kiến thức ngành hẹp tự chọn |
15 |
| Nhóm ngành 1: Tài chính doanh nghiệp |
| 1 |
Kế toán doanh nghiệp |
4 |
| 2 |
Kiểm toán cơ bản |
3 |
| 3 |
Kế toán quản trị |
4 |
| 4 |
Quản lý danh mục đầu tư |
4 |
| Nhóm ngành 2: Kinh doanh ngân hàng |
| 1 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
4 |
| 2 |
Kế toán ngân hàng |
4 |
| 3 |
Pháp luật ngân hàng |
3 |
| 4 |
Marketing ngân hàng |
4 |
| E. |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
15 |
| 1 |
Thực tập |
5 |
| 2 |
Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp |
10 |
TỔNG CỘNG
|
115 |
II. CÁC MÔN HỌC BỔ TÚC:
| STT |
MÔN HỌC |
ĐVHT |
ĐỐI TƯỢNG |
| I |
II |
III |
IV |
| 1 |
Toán cao cấp 1 - Đại số |
3 |
0 |
0 |
3 |
3 |
| 2 |
Toán cao cấp 2 - Giải tích |
3 |
0 |
0 |
3 |
3 |
| 3 |
Thương mại điện tử |
3 |
0 |
3 |
3 |
3 |
| 4 |
Kinh tế lượng |
4 |
0 |
4 |
4 |
4 |
| 5 |
Quản trị học |
4 |
0 |
4 |
4 |
4 |
| 6 |
Tin học ứng dụng |
3 |
0 |
3 |
3 |
3 |
| 7 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
0 |
4 |
4 |
4 |
| 8 |
Marketing cơ bản |
4 |
0 |
4 |
4 |
4 |
|
Tổng số ĐVHT bổ túc |
28 |
0 |
22 |
28 |
28 |
|
Tổng số ĐVHT bắt buộc |
115 |
115 |
115 |
115 |
115 |
|
Tổng số ĐVHT |
143 |
115 |
137 |
143 |
143 |
Qui định về các đối tượng học:
- Đối tượng I: Sinh viên đã tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kinh tế.
- Đối tượng II: Sinh viên đã tốt nghiệp cao đẳng khối ngành khoa học tự nhiên.
- Đối tượng III: Sinh viên đã tốt nghiệp cao đẳng khối ngành khoa học xã hội nhân văn.
- Đối tượng IV: Sinh viên đã tốt nghiệp cao đẳng khối ngành ngoại ngữ.
Chú ý:
- Các môn học chính khóa áp dụng cho tất cả các đối tượng I, II, III, IV
- Các môn học bổ túc được áp dụng cho các đối tượng II, III, IV (Đã tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy, tại chức, từ xa không thuộc khối ngành kinh tế)
- Học viên tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Tiếng Anh, Toán, Tin học, Pháp luật được miễn các môn tương ứng thuộc khối kiến thức giai đoạn đại cương trong chương trình đào tạo.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGÀNH ĐÀO TẠO: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO E-LEARNING
Đối tượng: Tốt nghiệp các trường trung cấp khối kinh tế. Thời gian đào tạo: 3 năm.
Các đối tượng khác tốt nghiệp trung cấp khối khác phải học như chương trình đào tạo cử nhân (4 năm).
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E-LEARNING -------------------------- |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG (TOPICA - FA) |
| STT |
MÔN HỌC
|
ĐVHT |
| KHỐI I |
KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG |
| A. |
Khối kiến thức Lý luận chính trị |
15 |
| 1 |
Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin 1 |
4 |
| 2 |
Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin 2 |
4 |
| 3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
| 4 |
Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam |
4 |
| B. |
Khối kiến thức khoa học cơ bản |
22 |
| 1 |
Toán cao cấp 1 |
3 |
| 2 |
Lý thuyết xác suất thống kê toán |
4 |
| 3 |
Tiếng Anh 1 |
4 |
| 4 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
| 5 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
| 6 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản kinh tế & QLDN |
3 |
| C. |
Khối kiến thức bổ trợ đại cương |
9 |
| 1 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 1 |
3 |
| 2 |
Phát triển kỹ năng cá nhân 2 |
3 |
| 3 |
Nhập môn Internet và E-Learning |
3 |
| KHỐI II |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
| A. |
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
| 1 |
Kinh tế vi mô |
4 |
| 2 |
Kinh tế vĩ mô |
4 |
| B. |
Kiến thức cơ sở ngành |
14 |
| 1 |
Quản trị học |
4 |
| 2 |
Luật kinh tế |
4 |
| 3 |
Kinh tế lượng |
4 |
| 4 |
Quản lý thu chi doanh nghiệp nhỏ và hộ gia đình |
2 |
| C. |
Kiến thức chung của ngành |
45 |
| 1 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
| 2 |
Tài chính quốc tế |
3 |
| 3 |
Tiếng anh chuyên ngành |
4 |
| 4 |
Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối |
3 |
| 5 |
Phân tích báo cáo tài chính |
4 |
| 6 |
Thuế |
3 |
| 7 |
Phân tích thẩm định dự án đầu tư |
4 |
| 8 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
| 9 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
4 |
| 10 |
Quản trị kinh doanh ngân hàng |
3 |
| 11 |
Thanh toán và tín dụng quốc tế |
3 |
| 12 |
Thương mại điện tử |
3 |
| 13 |
Ngân hàng thực hành |
4 |
D.
|
Kiến thức ngành hẹp tự chọn |
15
|
| Nhóm ngành 1: Tài chính doanh nghiệp |
1
|
Kế toán doanh nghiệp |
4
|
2
|
Kiểm toán cơ bản |
3
|
3
|
Kế toán quản trị |
4
|
4
|
Quản lý danh mục đầu tư |
4
|
| Nhóm ngành 2: Kinh doanh ngân hàng |
1
|
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
4
|
2
|
Kế toán ngân hàng |
4
|
3
|
Pháp luật ngân hàng |
3
|
4
|
Marketing ngân hàng |
4
|
E.
|
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
15
|
1
|
Thực tập |
5
|
2
|
Khóa luận (hoặc thi) tốt nghiệp |
10
|
TỔNG CỘNG
|
143
|
|